MẪU CÂU TIẾNG ANH THÔNG DỤNG TRONG CUỘC SỐNG PHẦN 1

Tiếng anh cũng giống tiếng viết để nói và viết lưu loát bạn nên biết một số mẫu câu cơ bản trong cuộc sống. Cách học này giống như một đứa trẻ trước khi đi học thì bé đã được nghe hàng trăm thậm chí hàng chục ngàn câu nói giao tiếp của người xung quanh nó và tập nói. Vì vậy khi bạn đọc các mẫu câu giao tiếp thông dụng dưới đây bạn hãy cố gắng nhớ và sử dụng thường xuyên để tăng khả năng giao tiếp như một đứa bé học nói.

1

Hello! chào bạn
Good morning! chào chúc buổi sáng,

Good afternoon! chúc buổi trưa

Good evening! chào chúc buổi chiều tối

Goodnight! chúc ngủ ngon…

How are you?… I am fìne bạn khỏe?… tôi khỏe bình thường

How are you? bạn khỏe không? Bạn thì thế nào?

I am fìne… tôi thì tốt, bình thường…

I am o.k tôi thì bình thường, tạm tốt

How is your day? Is are was were Ngày của bạn thế nào?

Did you have a good day? Bạn đã có một ngày tốt đẹp không?

I have a good day Tôi có một ngày tốt

What is your name? your full name? Nguyên tên của bạn là gì?

What is your first name? Tên đầu của bạn là gì?

What is your last name? Tên họ của bạn là gì?

1a.

My name is ….Adam Smith Tôi tên là …Adam Smith

My First name is … Tên đầu là ….

My Last name is … Tên họ là …

This is Mr. …. Mister Đây là ông….

This is Mrs… Missis Đây là bà…

This is Miss… Đây là cô…

2.

Where do you live? Bạn ở đâu? bạn sống ở đâu?

What is your address Number? Địa chỉ của bạn là số mấy?

What is your street Name? Đường gì? Tên gì?

What area? What district? Trong khu nào?

What county? Quận nào?

What city? Country? Thành phố nào?

2a.

I live in the city, outside of the city

Tôi sống trong thành phố ở ngoại ô

I live in the country side,.. in the farm ở thôn quê,… nông trại

I live in the hotel tôi sống trong khách sạn

I stay at the hotel tôi ở tại nơi khách sạn

I work at the restaurant tôi làm việc tại nhà hàng

I amstanding right at thecorner tôi đang đứng ngay tại góc đường

I live near Ben Thanh markẹt tôi sống ở gần chợ Bến Thành

My address is….Địa chỉ của tôi là: Số nhà là 123/10 123 trên 10

the address number is:123 over 10 one, two, three, four, five, six, seven 1 2 3 4 5 6 7

eight, nine, ten, eleven, twelve 8 9 10 11 12

twenty, thirty, forty, fifty, sixty, seventy 20, 30, 40, 50, 60, 70

one-hundred, one-thousand, one-million 1 trăm, 1 ngàn, 1 triệu

thirteen, fourteen,…

the street name is … Tên đường là…

section …. district… phường …

county …. quận ..

city Ho Chi Minh thành phố Hố Chí Minh

is it near by?..is it far from here? Nó thì ở gần đây?..nó thì ở xa?

is it over here?… Nó thì ở đây?

or is it over there?……hay là nó ở đằng kia?…

It is here!… here it is….! Nó (thì) ở đây rồi…! nó thì đây rồi…!

there it is!… Nó kìa!…

Is this your house? Is that your bike? Cái nầy là nhà của bạn?

Cái đó là xe đạp bạn?

Is this your car? Đây là xe của bạn?

What color is it? Nó thì màu gì vậy?

Are these your children Những người nầy là những đứa con bạn?

Are those your friends and neighbor? Những người kia là bạn

bè và hàng xóm?

This is my company Đây là cơ quan của tôi

This is my friend… Đây là bạn của tôi….

This is my best friend Đây là bạn thân nhất của tôi

This is my buddy bồ tèo của tôi

These are my friends… Đây là những người bạn của tôi…

These are my propertìes Những vật nầy là những của cải sở

hửu của tôi

That is his worker-assistant Đó là nhân viên phụ tá

Those are his tools and equipments Những cái đó là đồ nghề,

máy móc của hắn

this or that? cái nầy hay cái kia?

these or those? những cái nầy hay những cái kia?

not these not those Không phải những cái nầy

không phải những cái kia

choose either this or that?…chọn một là cái nầy hay cái kia?

Neither one… không chọn cả hai…

Either these or those chọn một trong những cái nầy

hay những cái kia?

Neither one… không phải cả hai…

Neither this..nor that không phải cái nầy

và cũng không phải cái kia…

Rather choose this than that…thà là chọn cái nầy còn hơn là chọn

cái kia…

I rather stay home..than to go with him tôi thà là ở nhà…

còn hơn là phải đi với hắn…

I rather stop than to continue…tôi thà là ngưng làm còn hơn là

tiếp tuc

3.

Who do you live with? bạn ở với ai?

With your parents? với cha me của bạn?

Or with his parents? hay ở với cha mẹ của anh ấy?

With her parents? ở với cha mẹ của cô ấy?

Do you live with your family? bạn ở với gia đình của bạn?

You live with your husband or your wife?

bạn sống với chồng hay với vợ?

You live with your children? bạn sống với các con của bạn?

You live with your friends? bạn sống chung với bạn bè?

Do you live with your girlfriend? bạn sống với bạn gái?

Do you live with your boyfriend? bạn sống với bạn trai?

 

4.

I live with my family tôi sống với gia đình của tôi

We live with our family chúng tôi sống với gia đình của chúng tôi

he lives with his family anh ấy sống với gia đình của anh ấy

they are living with our family họ đang sống với gia đình của

chúng tôi

I live by myself tôi tự sống một mình

we live by ourselves chúng tôi sống tự túc

We live with our children chúng tôi sống với con của chúng tôi

He lives with his wife and children Anh ấy sống với vợ và các con

She lives with her husbànd and children Cô ấy sống với chồng va

các con của cô ấy

He lives with his girlfriend anh ấy sống với bạn gái của anh ta

He lives with his lover anh ấy sống với người yêu / tình nhân của

anh

She lives with her boyfriend cô ấy sống với bạn trai của cô ta

They live with othèr family họ sống chung với những giađình khác

This is my wife, children, son, daughter Đây là vợ tôi, các con,

con trai, con gái

Husband, niece, nephew, grand parents Chồng, cháu gái,

cháu trai, ông bà nội/ngoại

Grand-father, grand-mother, relative, ông nội/ngoại, bà nội/ngoại,

liên hệ bà con

brother, sister,…older, younger anh, chị, người lớn hơn,

người trẻ hơn

aunt, uncle, friend, cousin, neighbor, dì, cậu, bạn, anh em bà con,

hàng xóm

man, woman, boy, girl, baby, infant đàn ông, đàng bà, nam, girl,

trẻ con, nhi đồng

old friend, new friend, acquaintance bạn củ, bạn mới,

bạn quen sơ sài

5.

Do you live near your work place? bạn sống gần chổ làm việc

của bạn không?

Do you travel far to work place? bạn phải đi xa đến chổ làm?

How far are you from work place? bạn ở xa chổ làm bao xa?

Do you take the bus to visit your relative? bạn có lấy xe đò để

đi thăm bà con?

Which bus do you take? bạn lấy chuyến xe đò nào?

Which plane do you take? bạn lấy chuyến máy bay nào?

Do you live near the market? bạn ở gần chợ không?

Do you live far from the post office? bạn ở xa bưu điện?

Do you live near the bus station? bạn ở gần trạm xe đò?

Do you live far from the airport? bạn ở xa phi trường?

Do you go to school by motorbike? bạn lái motor đến trường?

motorcycle

How is the traffic today? traffic jam? lưu thông hôm nay thế nào? có kẹt xe không?

The traffic is good today / bad traffic lưu thông thì tốt hôm nay /

kẹt xe hôm nay

The traffic is very poluted today lưu thông rất là ô nhiễm hôm nay

The traffic is jam up today lưu thông bị nghẻn hôm nay

How is the weather? was, were thời tiết hôm nay thế nào?

Is it hot? Cold? Sunny? Cloudy? Nó nóng? lạnh? nắng sáng?

âm u?

Is it humid? Windy? Raining? Nó ẩm ướt? nhiều gió? Mưa?

Is it raining today? yes, it is raining? trời có mưa hôm nay?

vâng, nó đang mưa

Will it rain today? yes, it will rain today nó sẽ mưa hôm nay?

vâng,nó sẽ mưa hôm nay

Bạn đã học được các câu tiếng anh thông dụng nhất trong cuộc sống của nước ngoài và tận hưởng cảm giác hạnh phúc khi được mọi người ngưỡng mộ về khả năng giao tiếp tiếng anh của bạn đã thay đổi một cách nhanh chóng khi bạn áp dụng phương pháp này.

Tiến sĩ thông thái