TIẾNG ANH CẤP TỐC CHO NGƯỜI ĐI DU LỊCH NƯỚC NGOÀI

Bạn chuẩn bị đi du lịch nước ngoài, bạn đang lo lắng về việc sử dụng tiếng anh khi đi du lịch, đó không còn là vấn đề khi bạn chuẩn bị những câu tiếng anh thông dụng trong xe bus, tàu điện ngầm và trung tâm mua sắm.

Tiếng anh sử dụng trong xe bus/tàu điện ngầm

1. where’s the ticket office?
phòng bán vé ở đâu?

2. where are the ticket machines?
máy bán vé ở đâu?

3. what time’s the next bus to …?
mấy giờ có chuyến xe buýt tiếp theo đến …?

4. – what time’s the next train to …?
mấy giờ có chuyến tàu tiếp theo đến …?

5. – can I buy a ticket on the bus?
tôi có thể mua vé trên xe buýt được không?

6. – can I buy a ticket on the train?
tôi có thể mua vé trên tàu được không?

 

7. – how much is a … to London?
vé … đến Luân Đôn hết bao nhiêu tiền?
– single: một chiều
– return: khứ hồi
– first class single: một chiều hạng nhất
– first class return: khứ hồi hạng nhất

8. – I’d like a … to Bristol
tôi muốn mua một vé … đi Bristol
– child single: một chiều trẻ em
– child return: khứ hồi trẻ em
– senior citizens’ single: một chiều cho người già
– senior citizens’ return: khứ hồi cho người già
– first class single: một chiều hạng nhất
– first class return: khứ hồi hạng nhất

9. – are there any reductions for off-peak travel?
có giảm giá nếu không đi vào giờ cao điểm không?

10. – when would you like to travel?
khi nào anh/chị muốn đi?

11. – when will you be coming back?
khi nào anh/chị sẽ quay lại?

12. – I’d like a return to …, coming back on Sunday
tôi muốn mua một vé khứ hồi đến …, quay lại vào thứ Bảy

13. – which platform do I need for …?
tôi cần ra sân ga nào để đi …?

14. – is this the right platform for …?
đây có phải sân ga đi … không?

15. – where do I change for …?
tôi cần chuyển ở đâu để đi …?

16. – you’ll need to change at …
anh/chị cần chuyển ở …?

17. – can I have a timetable, please?
cho tôi xin lịch tàu chạy được không?

18. – how often do the buses run to …?
bao lâu thì có một chuyến xe buýt đi …?

19. – how often do the trains run to …?
bao lâu thì có một chuyến tàu đi …?

20. – I’d like to renew my season ticket, please
tôi muốn gia hạn vé dài kỳ

(Source: http://studynet.vn/ky-nang-hoc-tieng-anh/chi-tiet/199-tieng-anh-giao-tiep–cac-cau-noi-dung-khi-di-tau-hoa-xe-bus-1)

Tiếng anh sử dụng trong mua sắm

what times are you open?

mấy giờ cửa hàng mở cửa?

we’re open from 9am to 5pm, Monday to Friday

chúng tôi mở cửa từ 9h sáng đến 5h chiều, từ thứ Hai đến thứ Sáu

we’re open from 10am to 8pm, seven days a week

chúng tôi mở cửa từ 10h sáng đến 8h tối, bảy ngày trong tuần

are you open on …?

cửa hàng có mở cửa vào … không?

Saturday

thứ Bảy

Sunday

Chủ Nhật

what time do you close?

mấy giờ cửa hàng đóng cửa?

what time do you close today?

hôm nay mấy giờ cửa hàng đóng cửa?

what time do you open tomorrow?

ngày mai mấy giờ cửa hàng mở cửa?

(Source: http://www.speakenglish.co.uk/phrases/shopping?lang=vi)

 

Hy vọng với vốn câu trên sẽ giúp bạn có một chuyến du lịch vui vẻ thoải mái. Nếu bài viết hay bạn có thể chia sẻ với các người bạn cùng chuyến đi để tạo thành một cẩm nang du lịch.

Vân Thanh